OPTISPERSE HP3100

OPTISPERSE HP3100

Thành phần: Natri Hydroxit (5-10%) và gốc Sodium Tri poly Phosphate

Mã CAS: 1310-73-2

Tác dụng: Kiểm soát cáu cặn trong lò hơi thấp và trung áp

Tư vấn báo giá
  • Chia sẻ qua viber bài: OPTISPERSE HP3100
  • Chia sẻ qua reddit bài:OPTISPERSE HP3100

Mô tả chi tiết

MSDS - HP3100 tiếng việt: https://mega.nz/file/0jE3QLwB#idN3MZ95NKKe-kNvZ82r2_3_9PB-S6Rk3VbHrjGI-ec

MSDS - HP3100 tiếng anh: https://mega.nz/file/sjcD2SYA#N1b9zqPUEYLEFeP1wJhUC53KtftAuuIjZPUrU0bBj_s

SẢN PHẨM liên quan

STREAMATE NA0540

Thành phần: Cyclohexylamine (10-30%) & Morpholine (10-30%) Mã CAS: 108-91-8 & 110-91-8 Tác dụng: Tạo một lớp màng film amin trên đường ống nước cấp, nước hồi, bộ thu hồi nhiệt nhằm ngăn ngừa ăn mòn cho lò hơi trung và cao áp

STREAMATE NA0880

Thành phần: Ethanolamine (30-60%), Dimethylaminopropylamine (10-30%) & Dietanolamin (<1%) Mã CAS: 141-43-5, 109-55-7 & 111-42-2 Tác dụng: Tạo một lớp màng film amin trên đường ống nước cấp, nước hồi, bộ thu hồi nhiệt nhằm ngăn ngừa ăn mòn cho lò hơi thấp áp

CORTROL IS1050

Thành phần: Sodium sulphite (60-100%) Mã CAS: 7757-83-7 Tác dụng: Khử oxy hòa tan và kiểm soát ăn mòn trong lò hơi trung áp và cao áp

CORTROL OS5614

Thành phần: Carbon Hydrazine (10-30%) Mã CAS: 497-18-7 Tác dụng: Khử oxy hòa tan và kiểm soát ăn mòn trong lò hơi thấp áp

SOLUS AP25

Thành phần: Natri Hydroxit (5-10%) và phức Polymer Mã CAS: 1310-73-2 Tác dụng: Kiểm soát và loại bỏ cáu cặn trong lò hơi

OPTISPERSE HP5495

Thành phần: Natri Hydroxit (5-10%) và gốc Sodium Tri poly Phosphate Mã CAS: 1310-73-2 Tác dụng: Kiểm soát cáu cặn trong lò hơi trung và cao áp

CORTROL OS9990

Thành phần: Morpholine Mã CAS: 110-91-8 Tác dụng: Khử oxy hòa tan và kiểm soát ăn mòn trong lò hơi cao áp